清客相公

qīng kè xiàng gōng thanh khách tương công

Hán Việt: thanh khách tương công · Pinyin: qīng kè xiàng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (khách) + (tương) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时依附于官僚富贵人家帮闲凑趣的文人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时依附于官僚富贵人家帮闲凑趣的文人。

Eng

  • Cihui 清客相公 īngkèxiànggōng f.e. literary friends of officials or rich men who help with conversation and advice M:²wèi