清塵濁水

qīng chén zhuó shuǐ thanh trần trọc thủy

Hán Việt: thanh trần trọc thủy · Pinyin: qīng chén zhuó shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (trần) + (trọc) + (thủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清尘:喻他人;浊水:喻自己。比喻相隔很远,会面没有希望。
  • Tân Hoa Tự Điển 清尘喻他人;浊水喻自己。比喻相隔很远,会面没有希望。

Eng

  • Cihui 清塵濁水 īngchénzhuóshuǐ id. be completely cut off from each other