清平世界

qīng píng shì jiè thanh bình thế giới

Hán Việt: thanh bình thế giới · Pinyin: qīng píng shì jiè

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (bình) + (thế) + (giới)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太平盛世。《平妖傳》第二十四回:「清平世界,蕩蕩乾坤,逼死人命,你卻要脫身。」《儒林外史》第三十九回:「清平世界,蕩蕩乾坤,把彈子打瞎人的眼睛,卻來這店裡坐的安穩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清平:安定,太平;世界:这里是世道的意思。指社会安定,天下太平。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.太平世界。
  • Tân Hoa Tự Điển 清平安定,太平;世界这里是世道的意思。指社会安定,天下太平。

Eng

  • Cihui 清平世界 īngpíng shìjiè n. a time of peace and prosperity