清新俊逸
thanh tân tuấn dật
Hán Việt: thanh tân tuấn dật · Pinyin: qīng xīn jùn yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.杜甫〈春日憶李白〉詩:「清新庾開府,俊逸鮑參軍。」形容清爽新奇,飄逸脫俗。明.梅鼎祚《玉合記》第七齣:「清新俊逸,庾子山、鮑明遠也只如此。」也作「清麗俊逸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指诗文清美新颖,不落俗套。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清美新颖,不落俗套。语出唐杜甫《春日忆李白》诗"清新庾开府﹐俊逸鲍参军。"
- Tân Hoa Tự Điển 清美新颖,不落俗套。