清早

qīng zǎo thanh tảo

Hán Việt: thanh tảo · Pinyin: qīng zǎo

Tổng quan

đầu tiên vào buổi sáng | lúc rạng đông

Cấu tạo: (thanh) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu tiên vào buổi sáng | lúc rạng đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天剛亮時。《初刻拍案驚奇》卷六:「已到明日,慧澄清早起來,端正齋筵。」《儒林外史》第四十七回:「到十八那日,唐三痰清早來了。」也作「清曉」、「清晨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清晨,一大早。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清晨,一大早。

Eng

  • CC-CEDICT first thing in the morning|at daybreak
  • Cihui first thing in the morning; at daybreak

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

早晨 · 朝晨 · 清晨