早晨

zǎo chéntảo thần

Hán Việt: tảo thần · Pinyin: zǎo chén

Tổng quan

buổi sáng; sáng sớm; sáng; sớm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指从天将亮到八﹑九点钟的一段时间。 2.指上午。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清晨、天明之際。南朝宋.鮑照〈舞鶴賦〉:「感寒雞之早晨,憐霜雁之違漠。」《文明小史》第二○回:「上海地方早晨,是無所事事的。」

Cấu tạo: 早 (tảo) + 晨 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 buổi sáng
  • VietPhrases buổi sáng; sáng; sớm
  • Biên soạn 1. (early) morning 2. daybreak

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清晨、天明之際。南朝宋.鮑照〈舞鶴賦〉:「感寒雞之早晨,憐霜雁之違漠。」《文明小史》第二○回:「上海地方早晨,是無所事事的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指从天将亮到八﹑九点钟的一段时间。 2.指上午。
  • Kaggle Zh-Vi morn

Eng

  • Cihui early morning; 个; also pr

Đức

  • Handedict Morgen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朝晨 · 清早

Từ trái nghĩa

傍晚 · 晚上 · 黄昏