清歌妙舞

qīng gē miào wǔ thanh ca diệu vũ

Hán Việt: thanh ca diệu vũ · Pinyin: qīng gē miào wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (ca) + (diệu) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清亮的歌聲,曼妙的舞姿。形容歌舞美妙動聽。《抱朴子.外篇.知止》:「輕體柔聲,清歌妙舞。」唐.宋之問〈有所思〉詩:「公子王孫芳樹下,清歌妙舞落花前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指清亮的歌声,美妙的舞蹈。

Eng

  • Cihui 清歌妙舞 īnggēmiàowǔ f.e. <wr.> clear singing, exquisite dancing