清湯寡水

qīng tāng guǎ shuǐ thanh thang quả thủy

Hán Việt: thanh thang quả thủy · Pinyin: qīng tāng guǎ shuǐ

Tổng quan

đạm bạc | (ví) nhạt nhẽo | không màu sắc

Cấu tạo: (thanh) + (thang) + (quả) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạm bạc | (ví) nhạt nhẽo | không màu sắc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容菜肴水太多,粗糙没有味道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。谓菜肴清淡简单,没有油水。

Eng

  • CC-CEDICT meager fare|(fig.) insipid|colorless
  • Cihui 清湯寡水 īngtāngguǎshuǐ f.e. 1. watery and tasteless (of a dish) 2. dishwater