清潔

qīng jié thanh khiết

Hán Việt: thanh khiết · Pinyin: qīng jié

Tổng quan

sạch | sự làm sạch

Cấu tạo: (thanh) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sạch | sự làm sạch
  • Cihui thanh khiết thanh khiết ☆Sạch sẽ trong trắng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潔淨不受汙染。三國.魏.阮籍〈清思賦〉:「沐洧淵以淑密兮,體清潔而靡譏。」《紅樓夢》第六十八回:「俏麗若三春之桃,清潔若九秋之菊。」 2.廉潔。《韓非.外儲說左下》:「辯察於辭,清潔於貨,習人情,夷吾不如弦商。」《南史.卷二十四.王鎮之傳》:「在官清潔,妻子無以自反,乃棄家致喪還上虞舊基。」 3.明白清楚。《醒世恆言.卷十六.陸五漢硬留合色鞋》:「壽兒被太守句句道著心事,不覺面上一回紅,一回白,口內如吃子一般,半個字也說不清潔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清白;洁净无尘; 清廉;廉洁; 清除; 清楚;明白; 犹清爽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清白;洁净无尘。 2.清廉;廉洁。 3.清除。 4.清楚;明白。 5.犹清爽。

Eng

  • CC-CEDICT clean|to clean
  • Cihui clean; to clean

ja

  • JMdict clean|hygienic|sanitary|pure|virtuous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

干净

Từ trái nghĩa

汙穢 · 肮脏 · 腌臜