乾淨
kiền tịnh
Hán Việt: kiền tịnh · Pinyin: gān jìng
Tổng quan
sạch | gọn gàng 1. sạch sẽ; sạch; sạch gọn。沒有塵土、雜質等。 孩子們都穿得干乾淨淨的。 bọn trẻ đều ăn mặc sạch sẽ gọn gàng. 2. lôi thôi; dài dòng; rườm rà (lời nói và hành động)。形容說話、動作不拖泥帶水。 筆下乾淨 viết rườm rà. 3. hết sạch; sạch sành sanh; sạch sẽ。比喻一點兒不剩。 打掃乾淨 quét dọn sạch sẽ 消滅乾淨 tiêu diệt sạch sành sanh
Nghĩa
Việt
- Cihui sạch | gọn gàng 1. sạch sẽ; sạch; sạch gọn。沒有塵土、雜質等。 孩子們都穿得干乾淨淨的。 bọn trẻ đều ăn mặc sạch sẽ gọn gàng. 2. lôi thôi; dài dòng; rườm rà (lời nói và hành động)。形容說話、動作不拖泥帶水。 筆下乾淨 viết rườm rà. 3. hết sạch; sạch sành sanh; sạch sẽ。比喻一點兒不剩。 打掃乾淨 quét dọn sạch sẽ 消滅乾淨 tiêu diệt sạch sà…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清潔。《紅樓夢》第四四回:「那市賣的胭脂都不乾淨,顏色也薄。」《文明小史》第五二回:「地當中放了一張大餐檯,兩旁幾把大餐椅子,收拾得十分乾淨。」 2.沒有剩餘。《初刻拍案驚奇》卷一五:「光陰如隙駒,陳秀才風花雪月了七八年,將家私弄得乾淨快了。」《兒女英雄傳》第二八回:「安老爺卻就著五樣佳肴,把一碗麵忒兒嘍、忒兒嘍吃了個乾淨。」 3.完全、簡直。《西遊記》第一八回:「若專以相貌取人,乾淨錯了。」《金瓶梅》第五一回:「乾淨是個綿裡針、肉裡刺的貨,還不知在漢子跟前架的甚麼舌兒哩!」 4.了結、完結。元.無名氏《開詔救忠》第二折:「看了我這些殘軍敗將,你都殺…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有尘土、杂质等孩子们都穿得干干净净的; 形容说话、动作不拖泥带水笔下~; 比喻一点儿不剩打扫~ㄧ消灭~。
- Tân Hoa Tự Điển ①没有尘土、杂质等孩子们都穿得干干净净的。②形容说话、动作不拖泥带水笔下~。③比喻一点儿不剩打扫~ㄧ消灭~。
Eng
- CC-CEDICT clean|neat
- Cihui clean; neat