清净无为

thanh tịnh vô vi

Hán Việt: thanh tịnh vô vi

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (tịnh) + (vô) + (vi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寧靜不紛擾,不勉強作為。《西遊記》第二十二回:「不多時,身登彼岸,得脫洪波;又不拖泥帶水,幸喜腳乾手燥,清淨無為,師徒們腳踏實地。」《文明小史》第五十七回:「這位制臺素講黃老之學,是以清淨無為為宗旨的,平時沒有緊要公事,不輕容易見人。」