清澄
thanh trừng
Hán Việt: thanh trừng · Pinyin: qīng chéng
Tổng quan
trong trẻo
Nghĩa
Việt
- Cihui trong trẻo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清澈、明亮。《楚辭.屈原.遠遊》:「保神明之清澄兮,精氣入而麤穢除。」北魏.酈道元《水經注.青衣水》:「然秋月清澄,望見兩山相峙,如峨眉焉。」 2.審核、清查。晉.葛洪《抱朴子.袪惑》:「倉卒聞之,不能清澄檢校之者,鮮覺其偽也。」《三國志.卷五十八.吳書.陸遜傳》:「哀矜庶獄,清澄刑網,則天下幸甚!」
Eng
- CC-CEDICT limpid
- Cihui limpid
ja
- JMdict clear|serene