污浊
ô trọc
Hán Việt: ô trọc
Tổng quan
ục bẩn, nhơ nhớp. ô trọc ô trọc ☆Đục bẩn, nhơ nhớp.
Nghĩa
Việt
- Cihui ục bẩn, nhơ nhớp. ô trọc ô trọc ☆Đục bẩn, nhơ nhớp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.混濁、不乾淨。如:「汽、機車排放的廢氣,使空氣汙濁不堪。」 2.卑劣、齷齪。《三國演義》第二三回:「汝為清白,誰為汙濁?」