清濁同流

qīng zhuó tóng liú thanh trọc đồng lưu

Hán Việt: thanh trọc đồng lưu · Pinyin: qīng zhuó tóng liú

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (trọc) + (đồng) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清潔的水和混濁的水匯合在一起同流。比喻好壞混雜,不辨是非。《晉書.卷四十五.劉毅傳》:「今之九品,所下不彰其罪,所上不列其善,廢褒貶之義,任愛憎之斷,清濁同流,以植其私。」

Eng

  • Cihui 清濁同流 īngzhuótóngliú ►See qīngzhuóbùfēn