清灰冷竈

qīng huī lěng zào thanh hôi lãnh táo

Hán Việt: thanh hôi lãnh táo · Pinyin: qīng huī lěng zào

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (hôi) + (lãnh) + (táo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柴灰稀少,爐灶不熱。形容生活窮困。《西遊記》第二十三回:「我們這清灰冷灶,一夜怎過!」《孤本元明雜劇.龍門隱秀.頭折》:「空滴滴清灰冷灶誰曾慣,黑漫漫苦海無邊岸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容生活窘迫,久不举火。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没吃没喝。常用以形容贫困冷清的景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 没吃没喝。常用以形容贫困冷清的景象。