清秀

qīng xiù thanh tú

Hán Việt: thanh tú · Pinyin: qīng xiù

Tổng quan

thanh tú và xinh đẹp ẹp đẽ cao cả. Truyện Nhị độ mai: »Dạng gười thanh tú, vẽ người văn chương«. thanh tú thanh tú ☆Đẹp đẽ cao cả. Truyện Nhị độ mai: »Dạng gười thanh tú, vẽ người văn chương«.

Cấu tạo: (thanh) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh tú và xinh đẹp ẹp đẽ cao cả. Truyện Nhị độ mai: »Dạng gười thanh tú, vẽ người văn chương«. thanh tú thanh tú ☆Đẹp đẽ cao cả. Truyện Nhị độ mai: »Dạng gười thanh tú, vẽ người văn chương«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秀美不俗。《初刻拍案驚奇》卷六:「看他生得少年萬分,清秀可喜,心裡先自軟了。」《儒林外史》第五十一回:「這客人約有二十多歲,生的也還清秀。」也作「清妍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清爽秀丽,不俗气面容清秀|字写得很清秀。

Eng

  • CC-CEDICT delicate and pretty
  • Cihui delicate and pretty

ja

  • JMdict having refined and distinguished features|having a bright face

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

秀气

Từ trái nghĩa

粗俗