清秀

qīng xiùthanh tú

Hán Việt: thanh tú · Pinyin: qīng xiù

Tổng quan

thanh tú; xinh đẹp. bộ mặt thanh tú

新华 · Tân Hoa Đại lục

清爽秀丽,不俗气面容清秀, 字写得很清秀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

秀美不俗。《初刻拍案驚奇》卷六:「看他生得少年萬分,清秀可喜,心裡先自軟了。」《儒林外史》第五十一回:「這客人約有二十多歲,生的也還清秀。」也作「清妍」。

Cấu tạo: 清 (thanh) + 秀 (tú)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đẹp đẽ cao cả. Truyện Nhị độ mai: »Dạng gười thanh tú, vẽ người văn chương«.; vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ thương, sự lịch sự, sự nhã nhặn; sự đúng đắn, sự đoan trang (tính nết, cách cư xử); thanh tú và xinh đẹp; thanh tú; xinh đẹp. bộ mặt thanh tú.; thanh tú: thanh tú/xinh đẹp
  • Biên soạn delicate and pretty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秀美不俗。《初刻拍案驚奇》卷六:「看他生得少年萬分,清秀可喜,心裡先自軟了。」《儒林外史》第五十一回:「這客人約有二十多歲,生的也還清秀。」也作「清妍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清爽秀丽,不俗气面容清秀, 字写得很清秀。
  • Kaggle Zh-Vi comeliness

Eng

  • JMdict having refined and distinguished features
  • JMdict having a bright face
  • Cihui delicate and pretty
  • Tần suất từ s.v. delicate and pretty

Đức

  • Handedict Anmut

ja

  • JMdict 清秀(せいしゅう)

other

  • Nguồn khác Đẹp đẽ cao cả
  • Nguồn khác »Dạng gười thanh tú, vẽ người văn chương«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

秀气

Từ trái nghĩa

粗俗