清規戒律

qīng guī jiè lǜ thanh quy giới luật

Hán Việt: thanh quy giới luật · Pinyin: qīng guī jiè lǜ

Tổng quan

thanh quy giới luật: quy tắc/luật lệ

Cấu tạo: (thanh) + (quy) + (giới) + (luật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh quy giới luật: quy tắc/luật lệ
  • Cihui 1. thanh quy giới luật (những qui tắc mà tăng ni, đạo sĩ cần phải tuân thủ)。僧尼、道士必須遵守的規則和戒律。 2. quy tắc; luật lệ (cứng nhắc)。泛指規章制度,多指束縛人的死板的規章制度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指僧尼或道士應遵循的法規。後泛指規範制度。如:「這些清規戒律已經不合時宜,早就該修正了。」《濟公傳》第一回:「稟方丈知道,偺們廟中濟顛不守清規,偷盜廟中物件,按清規戒律之例治罪。」

Eng

  • Cihui 清規戒律 īngguījièlǜ f.e. 1. religious regulations 2. restrictions and fetters

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

陈规陋习