清規戒律
thanh quy giới luật
Hán Việt: thanh quy giới luật · Pinyin: qīng guī jiè lǜ
Tổng quan
thanh quy giới luật: quy tắc/luật lệ
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh quy giới luật: quy tắc/luật lệ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指佛教徒所遵守的规则和戒条。现比喻束缚人的繁琐不合理的规章制度。
- Tân Hoa Tự Điển 僧尼、道士必须遵守的规章戒律。泛指约束人的规章制度打破清规戒律的束缚。
Eng
- Cihui 清規戒律 īngguījièlǜ f.e. 1. religious regulations 2. restrictions and fetters