清貧如洗
thanh bần như tẩy
Hán Việt: thanh bần như tẩy · Pinyin: qīng pín rú xǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清寒貧苦,窮得一無所有。清.李心衡《金川瑣記.卷五.示夢托生》:「清貧如洗,無以為殮,龔為經理其喪,復佽助旅費,其家始得扶襯而歸。」
Hán Việt: thanh bần như tẩy · Pinyin: qīng pín rú xǐ