清高绝俗

thanh cao tuyệt tục

Hán Việt: thanh cao tuyệt tục

Tổng quan

Cấu tạo: 清 (thanh) + 高 (cao) + 絕 (tuyệt) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thanh cao thoát tục
  • Biên soạn extremely aloof from mundane affairs

Eng

  • Cihui 清高絕俗 īnggāojuésú f.e. extremely aloof from mundane affairs

Từ liên quan

Gần nghĩa

清高地 · 清高的 · 绝俗离世 · 清高超拔