清點存貨

qīng diǎn cún huò thanh điểm tồn hóa

Hán Việt: thanh điểm tồn hóa · Pinyin: qīng diǎn cún huò

Tổng quan

sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tóm tắt; bản tóm tắt, bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng...), kiểm kê, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tóm tắt, đáng giá (theo kiểm kê)

Cấu tạo: (thanh) + (điểm) + (tồn) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tóm tắt; bản tóm tắt, bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng...), kiểm kê, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tóm tắt, đáng giá (theo kiểm kê)