淵魚叢雀

yuān yú cóng què uyên ngư tùng tước

Hán Việt: uyên ngư tùng tước · Pinyin: yuān yú cóng què

Tổng quan

Cấu tạo: (uyên) + (ngư) + (tùng) + (tước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把鱼赶进深潭,把雀赶到丛林。原比喻统治者施行暴政,百姓逃往别国。现也比喻把可以团结的人赶到敌方去。