漁翁得利
ngư ông đắc lợi
Hán Việt: ngư ông đắc lợi · Pinyin: yú wēng dé lì
Tổng quan
ngư ông đắc lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui ngư ông đắc lợi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渔翁:比喻第三者。比喻双方争执不下,两败俱伤,让第三者占了便宜。
- Tân Hoa Tự Điển 趁着双方争执不下而从中得到好处。同渔人得利”。
Eng
- Cihui 漁翁得利 úwēngdélì f.e. sb. who profits from the conflict of two others