渙然冰釋

huàn rán bīng shì hoán nhiên băng thích

Hán Việt: hoán nhiên băng thích · Pinyin: huàn rán bīng shì

Tổng quan

(thành ngữ) tan biến | tiêu tan | biến mất

Cấu tạo: (hoán) + (nhiên) + (băng) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tan biến | tiêu tan | biến mất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像冰塊遇熱消融流散。語本《老子》第一五章:「渙兮若冰之將釋。」後用以比喻疑慮、誤會、嫌隙等一下子完全消除。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「若江海之浸,膏澤之潤,渙然冰釋,怡然理順。」《隋書.卷七五.儒林傳.序》:「博士罄懸河之辯,侍中竭重席之奧,考正亡逸,研核異同,積滯群疑,渙然冰釋。」也作「煥然冰釋」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to melt away; to dissipate; to vanish
  • Cihui 渙然冰釋 uànránbīngshì f.e. vanish; melt away