減低

jiǎn dī giảm đê

Hán Việt: giảm đê · Pinyin: jiǎn dī

Tổng quan

hạ | giảm

Cấu tạo: (giảm) + (đê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạ | giảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 減少、降低。如:「他從事多方面的投資,將資金分散以減低風險。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 降低:~物价|~速度。

Eng

  • CC-CEDICT to lower|to reduce
  • Cihui to lower; to reduce

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

增高 · 提高