減少鹹味
giảm thiểu hàm vị
Hán Việt: giảm thiểu hàm vị
Tổng quan
làm tươi, làm mát mẻ, làm trong sạch, làm mới, làm ngọt (nước...), tươi mát, mát ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái), ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) + up) tắm rửa thay quần áo
Nghĩa
Việt
- Cihui làm tươi, làm mát mẻ, làm trong sạch, làm mới, làm ngọt (nước...), tươi mát, mát ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái), ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) + up) tắm rửa thay quần áo