減色

jiǎn sè giảm sắc

Hán Việt: giảm sắc · Pinyin: jiǎn sè

Tổng quan

phai màu | (nghĩa bóng) mất vẻ rực rỡ | (sự kiện,...) bị làm hỏng | (tiền tệ) bị mất giá

Cấu tạo: (giảm) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phai màu | (nghĩa bóng) mất vẻ rực rỡ | (sự kiện,...) bị làm hỏng | (tiền tệ) bị mất giá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顏色變暗或光彩減弱,多用來指事物的精彩成分或是聲望、名譽降低。如:「由於邀請的貴賓多半缺席,使得開幕典禮減色不少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事物的精彩程度降低:原定的一些节目不能演出,使今天的晚会~不少。

Eng

  • CC-CEDICT to fade|(fig.) to lose luster|(of an event etc) to be spoiled|(coinage) to become debased
  • Cihui 減色 jiǎnsè v.o. 1. lose luster; detract from 2. fade; pale

ja

  • JMdict reduced colours|reduced colors

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失色 · 逊色