渡河香象

dù hé xiāng xiàng độ hà hương tượng

Hán Việt: độ hà hương tượng · Pinyin: dù hé xiāng xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (độ) + (hà) + (hương) + (tượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻悟道精深。後也用以比喻文章寫得精闢透澈。參見「香象渡河」條。宋.陸游〈雍熙請倫老疏〉:「某人渡河香象,跋浪長鯨。初得好於室中,耳聾三日,晚抽身於林下,壁觀九年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渡:横渡江河。大象过河,脚踏河底。形容评论文字精辟透彻。