溫厚

wēn hòu ôn hậu

Hán Việt: ôn hậu · Pinyin: wēn hòu

Tổng quan

tốt bụng | ấm áp và hào phóng | nhẹ nhàng

Cấu tạo: (ôn) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt bụng | ấm áp và hào phóng | nhẹ nhàng
  • Cihui ôn hậu ôn hậu ☆Chỉ tính tình êm đềm, chân thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平和寬厚。《後漢書.卷五六.王龔傳》:「卓茂、文翁、召父之徒,皆疾惡嚴刻,務崇溫厚。」《三國演義》第一○回:「太守陶謙,字恭祖,為人溫厚純篤。」 2.富足。《漢書.卷七六.張敞傳》:「居皆溫厚,出從童騎,閭里以為長者。」明.朱權《荊󽇅記.慶誕》:「所喜者家庭溫厚,骨肉團圓。」 3.暖和。《禮記.鄉飲酒義》:「天地溫厚之氣,始於東北而盛於東南。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹暖和; 富足; 温和宽厚; 指诗词温柔敦厚﹐合于《诗》教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹暖和。 2.富足。 3.温和宽厚。 4.指诗词温柔敦厚﹐合于《诗》教。

Eng

  • CC-CEDICT good-natured|warm and generous|gentle
  • Cihui good-natured; warm and generous; gentle

ja

  • JMdict gentle|mild-mannered

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

刻薄 · 粗暴