溫文爾雅

wēn wén ěr yǎ ôn văn nhĩ nhã

Hán Việt: ôn văn nhĩ nhã · Pinyin: wēn wén ěr yǎ

Tổng quan

có học thức và tinh tế (thành ngữ) | nhẹ nhàng và uyên bác

Cấu tạo: (ôn) + (văn) + (nhĩ) + (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có học thức và tinh tế (thành ngữ) | nhẹ nhàng và uyên bác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 温文:态度温和,有礼貌;尔雅:文雅。形容人态度温和,举动斯文。现有时也指缺乏斗争性,做事不大胆泼辣,没有闯劲。
  • Tân Hoa Tự Điển 谓态度、举止温和而又文雅周先生是个温文尔雅的学者。
  • Tân Hoa Tự Điển 温文态度温和,有礼貌;尔雅文雅。形容人态度温和,举动斯文。现有时也指缺乏斗争性,做事不大胆泼辣,没有闯劲。

Eng

  • CC-CEDICT cultured and refined (idiom); gentle and cultivated
  • Cihui 溫文爾雅 ēnwén'ěryǎ f.e. gentle and cultivated/graceful