温文尔雅
ôn văn nhĩ nhã
Hán Việt: ôn văn nhĩ nhã · Pinyin: wēn wén ěr yǎ
Tổng quan
lịch sự; ôn tồn lễ độ
温文:态度温和,有礼貌; 尔雅:文雅。形容人态度温和,举动斯文。现有时也指缺乏斗争性,做事不大胆泼辣,没有闯劲。
形容人文質彬彬,態度溫和典雅。《聊齋志異.卷八.陳錫九》:「太守愕然曰:『此名士之子,溫文爾雅,烏能作賊!』」也作「爾雅溫文」、「溫文儒雅」。
Nghĩa
Việt
- Cihui có học thức và tinh tế (thành ngữ)
- Cihui nhẹ nhàng và uyên bác
- Biên soạn 溫文爾雅 ēnwén'ěryǎ f.e. gentle and cultivated/graceful
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温文:态度温和,有礼貌; 尔雅:文雅。形容人态度温和,举动斯文。现有时也指缺乏斗争性,做事不大胆泼辣,没有闯劲。
Eng
- Cihui 溫文爾雅 ēnwén'ěryǎ f.e. gentle and cultivated/graceful
Đức
- Handedict höflich und kultiviert