溫煦

wēn xù ôn hú

Hán Việt: ôn hú · Pinyin: wēn xù

Tổng quan

ấm áp

Cấu tạo: (ôn) + (hú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm áp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和暖。唐.鄭亞〈太尉衛公會昌一品制集序〉:「日赫於晝而乏清媚,月皎于夜而無溫煦。」《聊齋志異.卷九.安期島》:「時方嚴寒,既至,則氣候溫煦,山花遍巖谷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 温暖;暖和气候温煦|冬天温煦的太阳。

Eng

  • CC-CEDICT warm
  • Cihui warm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

和暖 · 暖和