暖和

nuǎn huo noãn hòa

Hán Việt: noãn hòa · Pinyin: nuǎn huo

Tổng quan

ấm | ấm áp

Cấu tạo: (noãn) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm | ấm áp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫暖。《初刻拍案驚奇》卷三五:「周秀才吃了,覺得暖和了好些。」《文明小史》第五○回:「不過這樣大冷天氣,在家裡躲著幾多暖和,跑出去簡直是受罪了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 温暖。谓不冷也不太热; 使之暖和; 感到温暖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.温暖。谓不冷也不太热。 2.使之暖和。 3.感到温暖。

Eng

  • CC-CEDICT warm|nice and warm
  • Cihui warm; nice and warm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

和暖 · 温和 · 温暖 · 温煦

Từ trái nghĩa

寒冷