暖和

nuǎn huonoãn hòa

Hán Việt: noãn hòa · Pinyin: nuǎn huo

Tổng quan

ấm áp (khí hậu, hoàn cảnh). ở Bắc Kinh hễ qua tháng ba thì trời ấm rồi. 這屋子向陽,很暖和. gian phòng này như là ông mặt trời, rất ấm áp.; ấm lên; sưởi ấm. 屋裡有火,快進來暖和暖和吧! trong nhà có lửa, vào sưởi ấm nhanh lên!

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.温暖。谓不冷也不太热。 2.使之暖和。 3.感到温暖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

溫暖。《初刻拍案驚奇》卷三五:「周秀才吃了,覺得暖和了好些。」《文明小史》第五○回:「不過這樣大冷天氣,在家裡躲著幾多暖和,跑出去簡直是受罪了。」

Cấu tạo: 暖 (noãn) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm
  • Tần suất từ noãn hòa/noãn họa: ấm áp/ấm lên/sưởi ấm; hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp, nhiệt tình, tính sôi nổi, sự niềm nở, sự nồng hậu, tính nóng nảy; ấm , ấm áp; 1. ấm áp (khí hậu, hoàn cảnh). ở Bắc Kinh hễ qua tháng ba thì trời ấm rồi. 這屋子向陽,很暖和. gian phòng này như là ông mặt trời, rất ấm áp. 2. ấm lên; sưởi ấm. 屋裡有火,快進來暖和暖和吧! trong nhà có lửa, vào sưởi ấm nhanh lên!; ấm lên; sưởi ấm
  • Biên soạn 暖和 uǎnhuo s.v. (nice and) warm ◆v. warm up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫暖。《初刻拍案驚奇》卷三五:「周秀才吃了,覺得暖和了好些。」《文明小史》第五○回:「不過這樣大冷天氣,在家裡躲著幾多暖和,跑出去簡直是受罪了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.温暖。谓不冷也不太热。 2.使之暖和。 3.感到温暖。
  • Kaggle Zh-Vi warmth

Eng

  • Cihui warm; nice and warm
  • Tần suất từ 暖和 uǎnhuo s.v. (nice and) warm ◆v. warm up , Dà lěng de tiān, kuài ¹jìn ¹wū lái ∼ ∼. It's very cold out there. Come into the house and warm up., , ►See also nuǎnhe

Đức

  • Handedict warm, gemütlich warm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

和暖 · 温和 · 温暖 · 温煦

Từ trái nghĩa

寒冷