和暖

hé nuǎn hòa noãn

Hán Việt: hòa noãn · Pinyin: hé nuǎn

Tổng quan

ấm áp dễ chịu (thời tiết)

Cấu tạo: (hòa) + (noãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm áp dễ chịu (thời tiết)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天氣溫暖。《老殘遊記.第三》:「因為已是九月底天氣,雖十分和暖,倘然西北風一起,立刻便要穿棉了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暖和天气~丨~的阳光。

Eng

  • CC-CEDICT pleasantly warm (weather)
  • Cihui pleasantly warm (weather)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暖和 · 温煦

Từ trái nghĩa

寒冷