温生绝裾

wēn shēng jué jū ôn sanh tuyệt cư

Hán Việt: ôn sanh tuyệt cư · Pinyin: wēn shēng jué jū

Tổng quan

Cấu tạo: (ôn) + (sanh) + (tuyệt) + (cư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南朝宋刘义庆《世说新语.尤悔》"温公初受,刘司空使劝进,母崔氏固驻之,峤絶裾而去。"后用"温生絶裾"为去意坚决的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.尤悔》"温公初受,刘司空使劝进,母崔氏固驻之,峤絶裾而去。"后用"温生絶裾"为去意坚决的典故。