測量水深

trắc lượng thủy thâm

Hán Việt: trắc lượng thủy thâm

Tổng quan

nghe kêu, kêu, rỗng (lời hứa, lối hành văn...), tiếng kêu, (y học) sự gõ để nghe bệnh, sự dò chiều sâu, (số nhiều) chỗ gần bờ (có thể dò chiều sâu được)

Cấu tạo: (trắc) + (lượng) + (thủy) + (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe kêu, kêu, rỗng (lời hứa, lối hành văn...), tiếng kêu, (y học) sự gõ để nghe bệnh, sự dò chiều sâu, (số nhiều) chỗ gần bờ (có thể dò chiều sâu được)