渴心生塵

kě xīn shēng chén khát tâm sanh trần

Hán Việt: khát tâm sanh trần · Pinyin: kě xīn shēng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (khát) + (tâm) + (sanh) + (trần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渴:迫切。形容非常想念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐卢仝《访含曦上人》诗"三入寺,曦未来。辘轳无人井百尺,渴心归去生尘埃。"喻访友不遇,思念殷切◇用为想望旧友之典。