渴鹿奔泉

kě lù bēn quán khát lộc bôn tuyền

Hán Việt: khát lộc bôn tuyền · Pinyin: kě lù bēn quán

Tổng quan

Cấu tạo: (khát) + 鹿 (lộc) + (bôn) + (tuyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如同鹿口渴思饮,飞快奔赴甘泉一般。形容书法笔势矫健。也比喻迫切的欲望。