遊擊隊員
du kích đội viên
Hán Việt: du kích đội viên · Pinyin: yóu jī duì yuán
Tổng quan
người theo một đảng phái, đảng viên, người ủng hộ, đội viên du kích, (sử học), quân đội viên đội biệt động, (định ngữ) có tính chất đảng phái, (sử học) cây thương dài, trường thương
Nghĩa
Việt
- Cihui người theo một đảng phái, đảng viên, người ủng hộ, đội viên du kích, (sử học), quân đội viên đội biệt động, (định ngữ) có tính chất đảng phái, (sử học) cây thương dài, trường thương
Eng
- Cihui 游擊隊員 óujīduìyuán n. guerrilla; partisan M:ge/¹míng/²wèi