遊居有常 yóu jū yǒu cháng · du cư hữu thường Hán Việt: du cư hữu thường · Pinyin: yóu jū yǒu cháng Tổng quan Cấu tạo: 遊 (du) + 居 (cư) + 有 (hữu) + 常 (thường)Pinyinyóu jū yǒu chángHán Việtdu cư hữu thườngCấu tạo遊 + 居 + 有 + 常 · du + cư + hữu + thường nghĩa thành phần: du + cư + hữu + thường Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 常:正常,常规。外出或家居都要遵守常规。