遊山玩水

yóu shān wán shuǐ du san ngoạn thủy

Hán Việt: du san ngoạn thủy · Pinyin: yóu shān wán shuǐ

Tổng quan

đi du ngoạn ngắm cảnh

Cấu tạo: (du) + (san) + (ngoạn) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi du ngoạn ngắm cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 游覽、賞玩山水風景。《喻世明言.卷三○.明悟禪師趕五戒》:「每與源游山玩水,弔古尋幽,賞月吟風,怡情遣興,詩賦文詞,山川殆遍。」也作「遊山玩水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 游览、玩赏山水景物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.游览山水风景。语本《景德传灯录.韶州云门山文偃禅师》"问'如何是学人自己?'师曰'游山玩水。'"

Eng

  • CC-CEDICT to go on a scenic tour
  • Cihui 游山玩水 óushānwánshuǐ f.e. go on a scenic tour