遊思妄想

yóu sī wàng xiǎng du tư vọng tưởng

Hán Việt: du tư vọng tưởng · Pinyin: yóu sī wàng xiǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (du) + (tư) + (vọng) + (tưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「胡思亂想」。見「胡思亂想」條。01.《二刻拍案驚奇》卷三:「翰林當下別了老尼,到靜室中,游思妄想,過了一夜。」02.《西遊補》第一五回:「唐僧又叫白旗:『你分付營中將士:……游思妄想者,取首級!心志不猛者,取首級!爭鬥尚氣者,取首級!』」<a name="亂想胡思"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言胡思乱想。指没有根据,不切实际的瞎想。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言胡思乱想。