遊標卡尺
du tiêu tạp xích
Hán Việt: du tiêu tạp xích
Tổng quan
thước cặp (dụng cụ dùng để đo linh kiện máy móc, bán kính hoặc độ dày, độ chính xác 0,20 mm.)。用來測量機器零件或工件的內外直徑或厚度等的量具,精密度可達0.20毫米。簡稱卡尺。
Nghĩa
Việt
- Cihui thước cặp (dụng cụ dùng để đo linh kiện máy móc, bán kính hoặc độ dày, độ chính xác 0,20 mm.)。用來測量機器零件或工件的內外直徑或厚度等的量具,精密度可達0.20毫米。簡稱卡尺。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種量尺。一端固定,一端可移動以測量機器零件或工件的內外直徑、厚度等。簡稱為「卡尺」。