遊牧部落

du mục bộ lạc

Hán Việt: du mục bộ lạc

Tổng quan

bầy người (nguyên thuỷ); bộ lạc du cư, muồm lũ, đám

Cấu tạo: (du) + (mục) + (bộ) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bầy người (nguyên thuỷ); bộ lạc du cư, muồm lũ, đám