遊移

yóu yí du di

Hán Việt: du di · Pinyin: yóu yí

Tổng quan

đi lang thang | dịch chuyển | phân vân | do dự àm việc ngần ngừ không quyết. du di du di ☆Làm việc ngần ngừ không quyết.

Cấu tạo: (du) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi lang thang | dịch chuyển | phân vân | do dự àm việc ngần ngừ không quyết. du di du di ☆Làm việc ngần ngừ không quyết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遲疑不決,主意不定。《聊齋志異.卷六.周三》:「吏轉念:去一狐,得一狐,是以暴易暴也。游移不敢即應。」 2.更改、更動。《二刻拍案驚奇》卷二○:「丁氏曉得有了此一段說話在案內了,丈夫到底脫罪,然必須身死,問官方肯見信,作做實據,游移不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 移动;更改; 迟疑不决。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.移动;更改。 2.迟疑不决。

Eng

  • CC-CEDICT to wander|to shift around|to waver|to vacillate
  • Cihui to wander; to shift around; to waver; to vacillate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

犹豫 · 迟疑

Từ trái nghĩa

坚决