游移

yóu yídu di

Hán Việt: du di · Pinyin: yóu yí

Tổng quan

dao động. mây bay qua bay lại trên bầu trời.; do dự; lưỡng lự (thái độ, biện pháp, phương châm...). do dự không quyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.移动; 更改。 2.迟疑不决。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遲疑不決,主意不定。《聊齋志異.卷六.周三》:「吏轉念:去一狐,得一狐,是以暴易暴也。游移不敢即應。」 2.更改、更動。《二刻拍案驚奇》卷二○:「丁氏曉得有了此一段說話在案內了,丈夫到底脫罪,然必須身死,問官方肯見信,作做實據,游移不得。」

Cấu tạo: 遊 (du) + 移 (di)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Làm việc ngần ngừ không quyết.; đi lang thang , dịch chuyển , phân vân , do dự; du di/du dị/du sỉ: dao động/do dự/lưỡng lự; 1. dao động. mây bay qua bay lại trên bầu trời. 2. do dự; lưỡng lự (thái độ, biện pháp, phương châm...). do dự không quyết; do dự; lưỡng lự
  • Biên soạn v. waver; vacillate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遲疑不決,主意不定。《聊齋志異.卷六.周三》:「吏轉念:去一狐,得一狐,是以暴易暴也。游移不敢即應。」 2.更改、更動。《二刻拍案驚奇》卷二○:「丁氏曉得有了此一段說話在案內了,丈夫到底脫罪,然必須身死,問官方肯見信,作做實據,游移不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.移动; 更改。 2.迟疑不决。

Eng

  • Cihui to wander; to shift around; to waver; to vacillate
  • Tần suất từ v. waver; vacillate

other

  • Nguồn khác Làm việc ngần ngừ không quyết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

犹豫 · 迟疑

Từ trái nghĩa

坚决