游荡者

du đãng giả

Hán Việt: du đãng giả

Tổng quan

phía sau, đằng sau, mông đít, (pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám, đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám, lộn xộn, rối loạn, ăn bám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám, bòn rút, xin xỏ được (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô công rồi nghề; người làm biếng thích đi lang thang; người hay đi chơi nhăng ((cũng)…

Cấu tạo: 遊 (du) + 蕩 (đãng) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ vô công rồi nghề
  • Tần suất từ phía sau, đằng sau, mông đít, (pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám, đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám, lộn xộn, rối loạn, ăn bám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám, bòn rút, xin xỏ được (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô công rồi nghề; người làm biếng thích đi lang thang; người hay đi chơi nhăng ((cũng) gadder) người đi lang thang, người vô công rồi nghề người trốn tránh, (từ cổ,nghĩa cổ) ma cà bông…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bum

Eng

  • Cihui bum
  • Tần suất từ bum

Từ liên quan

Gần nghĩa

游荡的 · 游荡 · 遊蕩 · 游荡不羁 · 游荡不羇 · 游荡不羈 · 游荡无度