游荡的

du đãng đích

Hán Việt: du đãng đích

Tổng quan

thích đi lang thang; người hay đi chơi nhăng ((cũng) gadder) học sinh trốn học, (từ cổ,nghĩa cổ) người trốn việc, hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng, trốn học, trốn việc; lêu lông lang thang; sống lang thang, (nghĩa bóng) vẩn vơ; vô định, kẻ lang thang nay đây mai đó

Cấu tạo: 遊 (du) + 蕩 (đãng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ lang thang

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi gadabout

Từ liên quan

Gần nghĩa

游荡者 · 游荡 · 遊蕩 · 游荡不羁 · 游荡不羇 · 游荡不羈 · 游荡无度