遊覽的人

du lãm đích nhân

Hán Việt: du lãm đích nhân

Tổng quan

người tò mò (nhất là người du lịch, khách tham quan), giương mắt nhìn

Cấu tạo: (du) + (lãm) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tò mò (nhất là người du lịch, khách tham quan), giương mắt nhìn