遊說議員

du thuyết nghị viên

Hán Việt: du thuyết nghị viên

Tổng quan

hành lang, hành lang ở nghị viện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện), hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ

Cấu tạo: (du) + (thuyết) + (nghị) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành lang, hành lang ở nghị viện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện), hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ