渾水摸魚
hồn thủy mạc ngư
Hán Việt: hồn thủy mạc ngư · Pinyin: hún shuǐ mō yú
Tổng quan
thừa nước đục thả câu (thành ngữ) | lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân đục nước béo cò; mượn gió bẻ măng; thừa nước đục thả câu (ví với thừa cơ hội kiếm lợi)。比喻趁混亂的時機攫取利益。'渾'也作混。
Nghĩa
Việt
- Cihui thừa nước đục thả câu (thành ngữ) | lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân đục nước béo cò; mượn gió bẻ măng; thừa nước đục thả câu (ví với thừa cơ hội kiếm lợi)。比喻趁混亂的時機攫取利益。'渾'也作混。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在渾濁的水中撈魚。比喻趁混亂時攫取利益或指工作不認真。如:「有人在空難現場渾水摸魚,拿走許多貴重的物品。」也作「混水摸魚」。
Eng
- CC-CEDICT to fish in troubled water (idiom); to take advantage of a crisis for personal gain
- Cihui to fish in troubled water (idiom); to take advantage of a crisis for personal gain