湊熱鬧兒

thấu nhiệt nháo nhi

Hán Việt: thấu nhiệt nháo nhi

Tổng quan

dự cuộc vui: chung vui/rách việc/rắc rối/thêm phiền phức

Cấu tạo: (thấu) + (nhiệt) + (nháo) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự cuộc vui: chung vui/rách việc/rắc rối/thêm phiền phức
  • Cihui 1. dự cuộc vui; chung vui。跟大家一起玩兒。 2. rách việc; rắc rối; thêm phiền phức。形容添麻煩。 這裡夠忙的,別再來湊熱鬧兒了! ở đây bận lắm rồi, đừng làm rách việc lên nữa.

Eng

  • Cihui 湊熱鬧兒 òu rènaor ►See còu rènao